UNIT 8. LIFE IN THE FUTURE
(CUỘC SỐNG TƯƠNG LAI)
1.
pessimistic /ˌpɛsɪˈmɪstɪk/ (adj)
(adj): bi quan
2.
optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/(adj)
(adj): lạc quan
3.
terrorist /terərist/
(n): kẻ khủng bố
4.
harmony /ˈhɑːməni/
(n): sự hoà hợp, nền hòa bình
5.
unexpectedly /ˌʌnɪkˈspektɪdli/
(adv): bất ngờ, ngạc nhiên
6.
contribute /kənˈtrɪbjuːt/
(v): đóng góp
7.
incredible /ɪnˈkredəbl/
(adj): không thể tin được
8.
centenarian /,senti'neəriən/
(n): người sống trăm tuổi
9.
depression /dɪˈpreʃn/
(n): sự suy yếu
10.
micro-technology /ˈmaɪkrəʊ tekˈnɒlədʒi/
(n): công nghệ vi mô
11.
destroy /di'strɔi/
(v): phá hoại,triệt phá
12.
factor /ˈfæktə(r)/
(n): nhân tố
13.
threaten /ˈθretn/
(v): đe doạ
14.
dramatic /drəˈmætɪk/
(adj): gây xúc động
15.
citizen /ˈsɪtɪzn/
(n): công dân
16.
conflict /ˈkɒnflɪkt/
(n): sự xung đột
17.
high-tech
(adj): sản xuất theo công nghệ cao
18.
proper /ˈprɒpə(r)/
(adj): thích hợp
19.
telecommunication /,telikə,mju:ni'kei∫nz/
(n): viễn thông
20.
materialistic /mə,tiəriə'listik/
(adj): quá thiên về vật chất
21.
labour-saving /'leibə,seiviŋ/
(adj ): tiết kiệm sức lao động
22.
violent /ˈvaɪələnt/
(adj):mạnh mẽ,hung bạo,dữ dội
xemloigiai.com