Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn CH1
Giới thiệu về nước theo sơ đồ gợi ý dưới đây
Phương pháp giải:
Dựa vào sơ đồ gợi ý để giới thiệu về nước.
Lời giải chi tiết:
(1) Tính chất của nước:
Nước không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng cố định, có thể hòa tan được một số chất.
Nước chảy từ nơi vị trí cao xuống nơi có vị trí thấp.
Nước có thể thấm qua một số chất liệu.
(2) Sự chuyển thể của nước:
(3) Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước. Bảo vệ nguồn nước và sử dụng tiết kiệm nước:
Do sự cố tràn dầu vào nguồn nước.
Do rác thải có lẫn trong nguồn nước.
Do nước thải chưa qua xử lí đã trực tiếp đi vào nguồn nước chính.
Do thuốc trừ sâu hóa học ngấm vào không khí, nguồn đất rồi đi vào nguồn nước.
Nước trước khi được thải ra môi trường phải đảm bảo đã được xử lí sạch sẽ.
Đổ rác đúng nơi quy định.
Phun thuốc trừ sâu với lượng vừa phải.
Tưới cây bằng nước rửa rau, vo gạo.
Sử dụng hệ thống nhỏ giọt để tưới cây.
Tắm bằng vòi hoa sen thay vì tắm bồn.
(4) Vai trò của nước:
Cung cấp năng lượng cho cơ thể.
Dùng cho sinh hoạt hằng ngày: Làm sạch cơ thể
Dùng cho sinh hoạt hằng ngày: Làm sạch thực phẩm
Là môi trường để rèn luyện sức khỏe
Là môi trường sống của một số loài động thực vật
(5) Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên:
(6) Một số cách làm sạch nước sinh hoạt:
Sử dụng máy lọc nước.
Dùng cát, than hoạt tính hoặc sỏi để lọc nước.
Dùng viên lọc nước.
Dùng phèn chua.
Lắng đọng nước bằng chum, vại, xô.
CH2
Giới thiệu về không khí theo sơ đồ gợi ý dưới đây
Phương pháp giải:
Dựa vào sơ đồ gợi ý để giới thiệu về không khí.
Lời giải chi tiết:
(1) Thành phần của không khí: Không khí gồm khí ôxi, nitrơ, cacbonic và các chất khí khác.
(2) Tính chất của không khí:
(3) Vai trò của không khí:
(4) Sự chuyển động của không khí, gió. Cách phòng tránh bão:
Cách phòng tránh bão:
Thường xuyên theo dõi thông tin cảnh báo bão.
Gia cố nhà cửa, cắt tỉa cây cành.
Đưa thuyền bè neo đậu vào nơi an toàn.
Tìm nơi an toàn để trú ẩn.
(5) Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí. Bảo vệ môi trường không khí:
Khí thải từ các khu công nghiệp.
Khí thải từ các đám cháy rừng.
Khí thải từ quá trình đốt cháy nhiên liệu của ô tô, xe máy.
Do rác thải
Bảo vệ môi trường không khí:
Tăng cường đi bộ, đi xe đạp, sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
Tham gia bảo vệ rừng và trồng cây xanh.
Tham gia phong trào vệ sinh nơi ở và nơi công cộng.
CH3
Tự đánh giá về việc bảo vệ môi trường nước, môi trường không khí theo gợi ý dưới đây.
Lời giải chi tiết:
Việc làm | Thường xuyên | Thỉnh thoảng | Không làm |
1. Không vứt rác bừa bãi | X | | |
2. Vệ sinh nơi ở | X | | |
3. Vệ sinh nơi công cộng | | X | |
4. Trồng cây xanh | | X | |
CH4
Xử lí tình huống: Em sẽ làm gì khi phát hiện có vòi nước bị chảy.
Phương pháp giải:
dựa vào kĩ năng sống, xử lí tình huống để trả lời.
Lời giải chi tiết:
Khi phát hiện có vòi nước bị chảy, em sẽ đến khóa vòi nước lại.