Hằn hằnHằn hằn có phải từ láy không? Hằn hằn là từ láy hay từ ghép? Hằn hằn là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Hằn hằn Tính từ Từ láy toàn phần Nghĩa: Vẻ mặt tức giận, nhìn chằm chằm nhưng không nói gì. VD: Ánh mắt ông ấy hằn hằn nhìn kẻ trộm. Đặt câu với từ Hằn hằn:
|