Gieo neoGieo neo có phải từ láy không? Gieo neo là từ láy hay từ ghép? Gieo neo là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Gieo neo Tính từ Từ láy vần Nghĩa: Có nhiều khó khăn vất vả. VD: Gia đình anh ấy trải qua những ngày tháng gieo neo vì mất mùa. Đặt câu với từ Gieo neo:
|