Giẹo giọ

Giẹo giọ có phải từ láy không? Giẹo giọ là từ láy hay từ ghép? Giẹo giọ là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Giẹo giọ

Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: Xiên lệch và méo mó.

VD: Sau trận động đất, nhiều tòa nhà bị nghiêng giẹo giọ.

Đặt câu với từ Giẹo giọ:

  • Cái cây bị gió bão quật giẹo giọ.
  • Chiếc bàn gỗ cũ kỹ đã giẹo giọ sau nhiều năm sử dụng.
  • Cái hàng rào sắt bị xe đâm giẹo giọ.
  • Cành cây khô giẹo giọ dưới sức nặng của tuyết.
  • Chiếc xe đạp cũ kỹ bị cong giẹo giọ sau tai nạn.

close