Giậm giậtGiậm giật có phải từ láy không? Giậm giật là từ láy hay từ ghép? Giậm giật là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Giậm giật Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: Cảm thấy thèm muốn thú vui của xác thịt. VD: Lời nói giậm giật của kẻ đó làm cho người nghe rất khó chịu. Đặt câu với từ Giậm giật:
|