Bài 28 trang 9 SBT toán 9 tập 1

Giải bài 28 trang 9 sách bài tập toán 9. So sánh (không dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi)...

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

So sánh (không dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi):

LG câu a

2+310;

Phương pháp giải:

Áp dụng tính chất: Với a>0,b>0a2<b2 thì a<b

Để chứng minh a<b ( với a>0,b>0) ta chứng minh a2<b2.

Chú ý: (A)2=A ( với A>0).

Áp dụng hằng đẳng thức:

(a+b)2=a2+2ab+b2

Lời giải chi tiết:

2+310

Ta có:

(2+3)2=2+26+3=5+26

(10)2=10=5+5

So sánh 265:

Ta có: (26)2=22.(6)2=4.6=24

52=25

24<25(26)2<52

26<5

5+26<5+5(2+3)2<(10)22+3<10

LG câu b

3+22+6;

Phương pháp giải:

Áp dụng tính chất: Với a>0,b>0a2<b2 thì a<b

Để chứng minh a<b ( với a>0,b>0) ta chứng minh a2<b2.

Chú ý: (A)2=A ( với A>0).

Áp dụng hằng đẳng thức:

(a+b)2=a2+2ab+b2

Lời giải chi tiết:

3+22+6

Ta có:

(3+2)2=3+43+4=7+43

(2+6)2=2+212+6=8+24.3=8+2.4.3=8+43

7+43<8+43 nên (3+2)2<(2+6)2

Vậy 3+2 < 2+6

LG câu c

16 và 15.17;

Phương pháp giải:

Áp dụng tính chất: Với a>0,b>0a2<b2 thì a<b

Để chứng minh a<b ( với a>0,b>0) ta chứng minh a2<b2.

Chú ý: (A)2=A ( với A>0).

Lời giải chi tiết:

1615.17 

Ta có:

15.17=161.16+1=(161)(16+1)=1621

16=162

1621<162 nên 16>15.17

Vậy 16>15.17.

LG câu d

8 và 15+17

Phương pháp giải:

Áp dụng tính chất: Với a>0,b>0a2<b2 thì a<b

Để chứng minh a<b ( với a>0,b>0) ta chứng minh a2<b2.

Chú ý: (A)2=A ( với A>0).

Áp dụng hằng đẳng thức:

(a+b)2=a2+2ab+b2

Lời giải chi tiết:

8 và 15+17

Ta có: 

(15+17)2=15+215.17+17=32+215.17

Và 82=64=32+32

So sánh 16 và 15.17

Ta có: 

15.17=(161)(16+1)=1621<162

Hay 16>15.17

16>15.17 nên 32>215.17

Suy ra:

64>32+2.15.1782>(15+17)2

Vậy 8>15+17

xemloigiai.com

Tham Gia Group 2K10 Ôn Thi Vào Lớp 10 Miễn Phí

close