Chim bỉmChim bỉm có phải từ láy không? Chim bỉm là từ láy hay từ ghép? Chim bỉm là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Chim bỉm Tính từ Từ láy vần Nghĩa: Một cách lặng lẽ, không nói năng gì. VD: Cô ấy ngồi chim bỉm, không nói lời nào trong suốt cuộc họp. Đặt câu với từ Chim bỉm:
Các từ láy có nghĩa tương tự: im ỉm
|