Bí bengBí beng có phải từ láy không? Bí beng là từ láy hay từ ghép? Bí beng là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Bí beng Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa:Rối tung, lộn xộn, không có quy củ, trật tự VD: Công việc của nhà máy dạo này bí beng quá. Đặt câu với từ Bí beng:
Các từ láy có nghĩa tương tự: lộn xộn
|