Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn Bài 1
Trả lời câu hỏi VBT Tự nhiên xã hội 3 trang 59 Bài 1 Kết nối tri thức
Hãy viết chữ N vào những việc nên làm và chữ K vào những việc không nên làm trong các hình dưới đây.
Lời giải chi tiết:

Bài 2
Trả lời câu hỏi VBT Tự nhiên xã hội 3 trang 59 Bài 2 Kết nối tri thức
Trả lời câu hỏi VBT Tự nhiên xã hội 3 trang 59 Bài 2 Kết nối tri thức
Dựa vào các hình trên, hãy viết những việc làm có lợi, có hại cho cơ quan thần kinh và giải thích vì sao vào bảng sau.
Hình | Việc làm có lợi | Việc làm có hại | Giải thích |
1 | …………….. | …………….. | …………….. |
2 | …………….. | …………….. | …………….. |
3 | …………….. | …………….. | …………….. |
4 | …………….. | …………….. | …………….. |
Lời giải chi tiết:
Hình | Việc làm có lợi | Việc làm có hại | Giải thích |
1 | Đi ngủ sớm | Đi ngủ muộn | Ngủ nhiều giúp thần kinh được nghỉ ngơi, không gây căng thẳng. |
2 | Xem tivi theo khung giờ | Xem tivi quá khuya | Màn hình xanh điện tử của tivi làm hại cho mắt, tập trung lâu gây căng thẳng thần kinh. |
3 | Vui chơi cùng gia đình | Vui chơi một mình | Tham gia hoạt động chung giúp hệ thần kinh thoải mái, thư giãn, sáng tạo và vui vẻ hơn. |
4 | Đọc truyện cười | Đọc truyện ma | Tâm lí thoải mái đồng nghĩ với cơ quan thần kinh thoải mái, không căng thẳng, lo âu. |
Bài 3
Trả lời câu hỏi VBT Tự nhiên xã hội 3 trang 60 Bài 3 Kết nối tri thức
Hãy viết tên thức ăn, đồ uống có lợi, có hại cho cơ quan thần kinh và giải thích vì sao vào bảng dưới đây.
STT | Thức ăn, đồ uống có lợi | Thức ăn, đồ uống có hại | Giải thích |
1 | | | |
2 | | | |
3 | | | |
4 | | | |
5 | | | |
Lời giải chi tiết:
STT | Thức ăn, đồ uống có lợi | Thức ăn, đồ uống có hại | Giải thích |
1 | Nước lọc | Nước có ga | Nước dùng để bù nước, không nên dùng nước ngọt thay cho nước khoáng thường. |
2 | Đồ ăn dạng hạt | Đồ ăn có đường | cung cấp nhiều các chất dầu, dưỡng chất trong hạt tốt hơn là bổ sung quá nhiều đường |
3 | Trứng luộc | Trứng muối | Trứng luộc giúp giữ nguyên dưỡng chất của trứng. Nhưng trứng muối lại có nhiều chì. |
4 | Thức ăn nhạt, ăn chay | Thức ăn mặn | Ăn mặn làm cản trở hoạt động lưu thông của máu, dẫn tới thiếu oxi trong máu. |
5 | Hoa quả sạch không phun thuốc | Hoa quả bị phun thuốc | Trong thuốc bảo quản, trừ sâu có nhiều chất gây hại cho thần kinh, ảnh hưởng lâu dài tới sức khoẻ. |
Bài 4
Trả lời câu hỏi VBT Tự nhiên xã hội 3 trang 60 Bài 4 Kết nối tri thức
Hoàn thành sơ đồ sau.
Lời giải chi tiết:

Bài 5
Trả lời câu hỏi VBT Tự nhiên xã hội 3 trang 61 Bài 5 Kết nối tri thức
Hãy lập thời gian biểu các hoạt động trong ngày theo bảng dưới đây.
Lời giải chi tiết:
Thời gian | Hoạt động |
5h30-6h00 | Tập thể dục buổi sáng. |
6h00-6h30 | Vệ sinh cá nhân, chuẩn bị đồ ăn sáng cùng gia đình. |
6h30-7h00 | Chuẩn bị đồ dùng, dụng cụ học tập – đi học. |
7h00-11h00 | Học tập tại trường cùng thầy cô và bạn bè. |
11h00-12h00 | Tan học, về nhà cùng ăn trưa với gia đình. |
12h30-14h00 | Ngủ trưa. |
14h00-16h00 | Tham gia hoạt động thể thao, vui chơi bên ngoài. |
16h30-18h00 | Nấu cơm, cùng chuẩn bị bữa tối với mọi người, xem tivi. |
18h30-20h00 | Học bài, chuẩn bị bài tập cho ngày mai. |
20h30-21h30 | Vệ sinh cá nhân, đi ngủ. |