Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn Bài 1
Trả lời câu hỏi VBT Tự nhiên xã hội 3 trang 43 Bài 1 Kết nối tri thức
Quan sát hình và tìm hiểu ở gia đình, điền vào bảng những việc con người sử dụng thực vật và động vật theo gợi ý.
Tên thực vật, động vật | Sử dụng làm |
Thức ăn | Đồ dùng | Thuốc | Trang trí | Việc khác |
Ví dụ: Rau xanh | x | .................................... | .................................... | .................................... | cho lợn ăn |
.................................... | .................................... | .................................... | .................................... | .................................... | .................................... |
Tên thực vật, động vật | Sử dụng làm |
Thức ăn | Đồ dùng | Thuốc | Trang trí | Việc khác |
.................................... | .................................... | .................................... | .................................... | .................................... | .................................... |
.................................... | .................................... | .................................... | .................................... | .................................... | .................................... |
.................................... | .................................... | .................................... | .................................... | .................................... | .................................... |
.................................... | .................................... | .................................... | .................................... | .................................... | .................................... |
Lời giải chi tiết:
Tên thực vật, động vật | Sử dụng làm |
Thức ăn | Đồ dùng | Thuốc | Trang trí | Việc khác |
Bánh mì | x | | | | |
Cây tre | | x | | x | làm cột, gậy |
Con trâu | x | | | | sức kéo |
Cây bạc hà | x | | x | x | |
Bài 2
Trả lời câu hỏi VBT Tự nhiên xã hội 3 trang 44 Bài 2 Kết nối tri thức
Quan sát nội dung trong hình và hoàn thành bảng dưới theo gợi ý.
Nội dung hình | Nhận xét | Giải thích |
Hợp lí | Không hợp lí |
Hình 1: Giữ gốc rau, vỏ quả để ủ làm phân bón | x | | Đã tận dụng các bộ phận của rau, quả, giúp giảm rác thải, chi phí. |
……………… ……………. | | | ……………… ……………. |
……………… ……………. | | | ……………… ……………. |
Lời giải chi tiết:
Nội dung hình | Nhận xét | Giải thích |
Hợp lí | Không hợp lí |
Hình 1: Giữ gốc rau, vỏ quả để ủ làm phân bón | x | | Đã tận dụng các bộ phận của rau, quả, giúp giảm rác thải, chi phí. |
Hình 2: Dùng thừa giấy để lau tay sau khi đi vệ sinh | | x | Lãng phí giấy vệ sinh một cách không cần thiết. |
Hình 3: Đổ thức ăn thừa do không ăn hết | | x | Thức ăn không hết nên cất đi cho bữa sau, hoặc lấy vừa ăn để không thừa. |
Bài 3
Trả lời câu hỏi VBT Tự nhiên xã hội 3 trang 45 Bài 3 Kết nối tri thức
Tìm hiểu cách sử dụng thực vật và động vật ở gia đình, hàng xóm của em và hoàn thành bảng dưới đây.
Cách sử dụng thực vật và động vật | Nhận xét |
………………………………….. | |
………………………………….. | |
………………………………….. | |
Lời giải chi tiết:
Cách sử dụng thực vật và động vật | Nhận xét |
Nhặt rau kĩ, không bỏ nhiều cuộng, lá tươi | Tiết kiệm, có thể sử dụng được tối đa thực phẩm |
Tiêm thuốc vào trong hoa quả để giữ tươi | Là hành vi xấu, trục lợi cá nhân gây nguy hiểm cho người dùng |
Ngâm thịt với muối trước khi chế biến | Hành vi cẩn thận, giữ vệ sinh an toàn thực phẩm |