Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn Câu 1 1
Trả lời câu hỏi Câu 1 trang 33 SBT Địa Lí 12 Chân trời sáng tạo
Cho bảng số liệu sau:
Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động phân theo vùng ở nước ta, năm 2010 và 2021
Vùng | Tỉ lệ thất nghiệp | Tỉ lệ thiếu việc làm |
2010 | 2021 | 2010 | 2021 |
Cả nước | 2,9 | 3,2 | 3,6 | 3,1 |
Đồng bằng sông Hồng | 2,6 | 2,2 | 3,5 | 1,5 |
Trung du và miền núi Bắc Bộ | 1,2 | 2,4 | 2,1 | 1,9 |
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung | 3,0 | 3,3 | 4,5 | 3,7 |
Tây Nguyên | 2,2 | 1,0 | 3,7 | 3,6 |
Đông Nam Bộ | 4,0 | 4,7 | 1,2 | 3,8 |
Đồng bằng sông Cửu Long | 3,6 | 4,1 | 5,6 | 4,3 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê, 2022)
Dựa vào bảng số liệu, hãy:
1. Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ thất nghiệp, tỉ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động của cả nước và các vùng năm 2021.
2. Nhận xét về tỉ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động của nước ta và các vùng năm 2010, năm 2021.
3. Nhận xét về tỉ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động của nước ta và các vùng năm 2010, năm 2021.
Lời giải chi tiết:
Nội dung đang cập nhật...
Câu 2
Trả lời câu hỏi Câu 2 trang 34 SBT Địa Lí 12 Chân trời sáng tạo
Dựa vào bảng 9.2 trang 39 SGK, hãy:
1. Tính số dân trung bình của đô thị nước ta và các vùng (năm 2021), sau đó hoàn thành thông tin vào bảng dưới đây.
Vùng | Số dân trung bình của đô thị (triệu người/đô thị) |
Cả nước | ................................................................... |
Đồng bằng sông Hồng | ................................................................... |
Trung du và miền núi Bắc Bộ | ................................................................... |
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung | ................................................................... |
Tây Nguyên | ................................................................... |
Đông Nam Bộ | ................................................................... |
Đồng bằng sông Cửu Long | ................................................................... |
2. Rút ra nhận xét.
Lời giải chi tiết:
Vùng | Số dân trung bình của đô thị (triệu người/đô thị) |
Cả nước | ................................................................... |
Đồng bằng sông Hồng | ................................................................... |
Trung du và miền núi Bắc Bộ | ................................................................... |
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung | ................................................................... |
Tây Nguyên | ................................................................... |
Đông Nam Bộ | ................................................................... |
Đồng bằng sông Cửu Long | ................................................................... |