Bài 1. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật - SBT Công nghệ 8 Cánh diềuTrong các kí hiệu sau đây, kí hiệu nào là kí hiệu Tiêu chuẩn Việt Nam? A. ISO. B. TCVN. C. DIN. D. JIS Tổng hợp đề thi giữa kì 2 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn Câu 1.1 Trong các kí hiệu sau đây, kí hiệu nào là kí hiệu Tiêu chuẩn Việt Nam? A. ISO. B. TCVN. C. DIN. D. JIS Lời giải chi tiết: Chọn phương án B.
Câu 1.2 Khổ giấy A0 chia được thành bao nhiêu khổ giấy A4? A. 8. B. 12. C. 16. D. 20 Lời giải chi tiết: Chọn phương án C. Kích thước khổ giấy A0 là 84.1 cm x 1.189cm; kích thước khổ giấy A4 là 14.8cm x 21cm. Ta có: A0 = 2A1; A1 = 2A2; A2 = 2A3; A3=2A4 Vậy một tờ giấy A0 chia được ra số tờ giấy A4 là: 2.2.2.2=162.2.2.2=16 (Tờ giấy A4) Câu 1.3 Tỉ lệ 2:1 trên bản vẽ có ý nghĩa như thế nào? A. Kích thước trên bản vẽ gấp hai lần kích thước thực. B. Kích thước trên bản vẽ bằng kích thước thực. C. Kích thước trên bản vẽ bằng một nửa kích thước thực. D. Là tỉ lệ thu nhỏ của bản vẽ. Lời giải chi tiết: Chọn phương án A. Câu 1.4 Cạnh thấy, đường bao thấy được vẽ bằng loại nét gì? A. Nét đứt mảnh. B. Nét gạch dài – chấm – mảnh C. Nét liền đậm. D. Nét liền mảnh. Lời giải chi tiết: Chọn phương án C. Câu 1.5 Đường tâm đường tròn, đường trục đối xứng của vật thể được vẽ bằng loại nét gì? A. Nét đứt mảnh. B. Nét gạch dài — chấm – mảnh. C. Nét liền đậm. D. Nét liền mảnh. Lời giải chi tiết: Chọn phương án B. Quy định về đường nét trên bản vẽ kỹ thuậtĐể biểu diễn vật thể một cách rõ ràng trên bản vẽ, người ta dùng các loại đường nét khác nhau. Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) quy định các loại đường nét, cách vẽ và các ứng dụng của chúng trong các bản vẽ kỹ thuật của tất cả các ngành công nghiệp, xây dựng và cơ khí.
Để vẽ các chi tiết, trước hết cần vạch các đường trục và đường tâm, xem đó là những đường cơ sở của bản vẽ. Căn cứ vào các đường đó mà vẽ các hình đối xứng và đặt các kích thước, từ đó vẽ các đường bao của vật thể.
Câu 1.6 Kích thước độ dài ghi trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị là gì? A. Mét (m). B. Decimét (dm). C. Centimét (cm). D. Milimét (mm). Lời giải chi tiết: Chọn phương án D. Câu 1.7 Chữ R ghi trước chữ số kích thước để chỉ kích thước nào sau đây? A. Kích thước góc B. Kích thước bán kính C. Kích thước đường kính D. Kích thước đoạn thẳng Lời giải chi tiết: Chọn phương án B (Kích thước bán kính). Câu 1.8 Trong Hình BT 1.8, hình nào ghi kích thước đoạn thẳng đúng theo tiêu chuẩn?
Lời giải chi tiết: Chọn phương án A. Giải thích: Các thành phần kích thước gồm: đường gióng, đường kích thước và chữ số kích thước. TCVN 7583-1:2006 quy định cách ghi kích thước đoạn thăng như sau: - Đường gióng kẻ vuông góc tại hai đầu mút đoạn cân ghi kích thước. - Đường kích thước kẻ song song với đoạn cần ghi kích thước, hai đầu mút có mũi tên chạm vào đường gióng và cách đầu mút đường gióng một đoạn (khoảng 1.5 mm). - Chữ số kích thước là chữ số thê hiện độ lớn thực của vật thể, được đặt ở giữa, phía trên đường ghi kích thước và có hướng nghiêng theo hướng của dường kích thước. Câu 1.9 Trong Hình BT 1.9, hình nào ghi kích thước của đường tròn đúng theo tiêu chuẩn?
Lời giải chi tiết: Chọn phương án A. (Tham khảo lí thuyết phần IV, SGK tr.6 để biết về quy tắc ghi kích thước của đường tròn) Câu 1.10 Trong các cách ghi kích thước cung tròn ở Hình BT 1.10, cách ghi nào không đúng theo tiêu chuẩn?
Lời giải chi tiết: Chọn phương án C. (Tham khảo lí thuyết phần IV, SGK tr.6 (Hình 1.4) về cách ghi kích thước cung tròn)
|